tiền căn

  1. cause née d'une existence antérieure (suivant les conceptions bouddhiques).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền căn"

tiền căn
Một bác sĩ hỏi về tiền căn bệnh của bệnh nhân.